Các cụm từ tiếng Anh hay

Discussion in 'Tài liệu học tập' started by binhdoan09, Jan 11, 2016.

  1. binhdoan09

    binhdoan09 Moderator

    Joined:
    Dec 28, 2015
    Messages:
    68
    Trophy Points:
    6
    Gender:
    Male
    CÁC CỤM TỪ TIẾNG ANH HAY - HỮU ÍCH KHI GIAO TIẾP (Part 1)

    Last but not least: Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng
    Little by little: Từng li, từng tý
    Let me go: Để tôi đi
    Let me be: Kệ tôi
    Long time no see: Lâu quá không gặp
    Make yourself at home: Cứ tự nhiên
    Make yourself comfortable: Cứ tự nhiên
    My pleasure: Hân hạnh
    More recently,…: gần đây hơn,….
    Make best use of: tận dụng tối đa
    Nothing: Không có gì
    Nothing at all: Không có gì cả
    No choice: Không có sự lựa chọn
    No hard feeling: Không giận chứ
    Not a chance: Chẳng bao giờ
    Now or never: Bây giờ hoặc không bao giờ
    No way out/dead end: không lối thoát, cùng đường
    No more: Không hơn
    No more, no less: Không hơn, không kém
    No kidding?: Không đùa đấy chứ?
    Never say never: Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ
    none of your business: Không phải chuyện của anh
    Be of my age: Cỡ tuổi tôi
    Big mouth: Nhiều chuyện
    By the way: À này
    Be my guest: Tự nhiên
    Break it up: Dừng tay
    Come on: Thôi mà gắng lên, cố lên
    Come off it: Đừng xạo
    Cut it out: Đừng giỡn nữa, ngưng lại
    Dead end: Đường cùng
    Dead meat: Chết chắc
    What for?: Để làm gì?
    Don't bother: Đừng bận tâm
    Do you mind: Làm phiền
    Don't be nosy: Đừng nhiều chuyện
    Take it easy: Từ từ
    Let me be: Kệ tôi
    No hard feeling: Không giận chứ
    Piece of cake: Dễ thôi mà, dễ ợt
    Poor thing: Thật tội nghiệp
    One way or another: Không bằng cách này thì bằng cách khác
    One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện khác
    So what?: Vậy thì sao?
    So so: Thường thôi
    Too good to be true: Thiệt khó
    Too bad: Ráng chiụ
    Well then: Vậy thì
    Way to go: Khá lắm, được lắm
    Why not ?: Sao lại không?

    CÁC CỤM TỪ TIẾNG ANH HAY - HỮU ÍCH KHI GIAO TIẾP (Part 2)

    · Alway the same. Trước sau như một

    · Hit it off. Tâm đầu ý hợp

    · Hit or miss. Được chăng hay chớ

    · Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa

    · To eat well and can dress beautifully. Ăn trắng mặc trơn

    · Don’t mention it! = You’re welcome = That’s allright! = Not at all. Không có chi

    · Just kidding. Chỉ đùa thôi

    · No, not a bit. Không chẳng có gì

    · Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả

    · After you. Bạn trước đi

    · Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

    · The same as usual! Giống như mọi khi

    · Almost! Gần xong rồi

    · You ‘ll have to step on it. Bạn phải đi ngay

    · I’m in a hurry. Tôi đang bận

    · What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?

    · Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền

    · Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian

    · Provincial! Quê!

    · Decourages me much! Làm nản lòng

    · It’s a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một

    · Out of sight out of mind! Xa mặt cách lòng

    · The God knows! Chúa mới biết được

    · Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.

    · Poor you/me/him/her…! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó

    · Go along with you. Cút đi

    · Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã

    · None your business. Không phải việc của mày/ngươi

    CÁC CỤM TỪ TIẾNG ANH HAY - HỮU ÍCH KHI GIAO TIẾP (Part 3)

    Hell with haggling! - Thây kệ nó!

    Mark my words! - Nhớ lời tôi đó!

    What a relief! - Đỡ quá!

    Enjoy your meal! - Ăn ngon miệng nha!

    It serves you right! - Đang đợi cậu!

    The more, the merrier! - Càng đông càng vui

    boys will be boys! - Nó chỉ là trẻ con thôi mà!

    Good job! / Well done! - Làm tốt lắm!

    Just for fun! - Cho vui thôi.

    Try your best! - Cố gắng lên.

    Make some noise! - Sôi nổi lên nào!

    Congratulations! - Chúc mừng!

    Rain cats and dogs. - Mưa tầm tã.

    Love you love your dog. - Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ty họ hàng.

    Strike it. - Trúng quả.

    Alway the same. - Trước sau như một.

    Hit it off. - Tâm đầu ý hợp.

    Hit or miss. - Được chăng hay chớ.

    Add fuel to the fire. - Thêm dầu vào lửa.

    Don't mention it! / Not at all. - Không có chi.

    Just kidding (joking) - Chỉ đùa thôi.

    No, not a bit. - Không chẳng có gì.

    Nothing particular! - Không có gì đặc biệt cả.

    Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

    The same as usual! - Giống như mọi khi.

    Almost! - Gần xong rồi.

    You 'll have to step on it. - Bạn phải đi ngay.

    I'm in a hurry. - Tôi đang bận.

    Sorry for bothering! - Xin lỗi vì đã làm phiền.

    Give me a certain time! - Cho mình thêm thời gian.

    Provincial! - Sến.

    Discourages me much! - Làm nản lòng.

    It's a kind of once-in-life! - Cơ hội ngàn năm có một.

    The God knows! - Chúa mới biết được.

    Poor you/me/him/her..!- Tội nghiệp bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy.

    Got a minute? - Đang rảnh chứ?

    I’ll be shot if I know - Biết chết liền

    I’ll treat! - Chầu này tao đãi!

    Nguồn: TalkPro
     
  2. anhtufide

    anhtufide New Member

    Joined:
    Apr 8, 2016
    Messages:
    3
    Trophy Points:
    1
    Gender:
    Male
    Hay. Cám ơn thớt nhiều nha.
     
  3. hotgirlseo206

    hotgirlseo206 New Member

    Joined:
    Sep 19, 2016
    Messages:
    9
    Trophy Points:
    1
    Gender:
    Male
    Hôm nay tình cờ đọc được bài viết này.
    Thật sự may quá.
    Em rèn được 1 mớ tiếng Anh rồi hihi.
     

Share This Page